XEM CHI TIẾT

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KIỂM TOÁN

Ngày đăng: 08/06/2011 10:10:46

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ QUỐC DÂN Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
 --------------------  --------------------
                       
                       
 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 
 
                       
  TÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO: CỬ NHÂN KIỂM TOÁN
BACHELOR OF AUDITING
  TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO (LEVEL OF EDUCATION) : ĐẠI HỌC  
  NGÀNH ĐÀO TẠO (MAJOR) : KIỂM TOÁN
  MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO (MAJOR CODE): 52340301  
  LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO (TYPE OF EDUCATION): CHÍNH QUY  
                       
1  MỤC TIÊU ĐÀO TẠO                  
  1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân đại học về Kiểm toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, có trách nhiệm xã hội; nắm vững kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị, xã hội; nắm vững kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về kế toán - kiểm toán; thiết kế và điều hành hệ thống kế toán trong các đơn vị kế toán (doanh nghiệp, đơn vị dự toán, tổ chức tài chính trung gian); có năng lực nghiên cứu tự bổ sung kiến thức theo yêu cầu công việc.
  1.2 Mục tiêu cụ thể
  1.2.1.Về kiến thức
Cử nhân kiểm toán được trang bị những kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị, xã hội và nhân văn; những kiến thức chuyên sâu và hiện đại về  kế toán và kiểm toán trong các loại hình đơn vị kế toán, kiểm toán (doanh nghiệp, đơn vị dự toán, tổ chức tài chính trung gian, công ty dịch vụ kế toán, kiểm toán...), có ý thức và trình độ chuyên môn để tối đa hóa lợi ích của đơn vị kế toán kiểm toán trên cơ sở tuân thủ pháp luật của Nhà nước.
1.2.2.Về kỹ năng
Có khả năng hoạt động độc lập và phối hợp hoạt động theo nhóm; có phong cách làm việc chuyên nghiệp, có tầm nhìn sâu rộng và kỹ năng phân tích, tổng hợp vấn đề; bảo đảm hoạt động một cách có hiệu quả trong lĩnh vực chuyên môn đào tạo.
1.2.3.Về thái độ
Có đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp, tinh thần cầu thị, chủ động sáng tạo, có ý thức và năng lực hợp tác trong việc thực hiện các nhiệm vụ được giao.
1.2.4. Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp
Cán bộ kế toán, tài chính, kiểm toán trong các loại hình doanh nghiệp của nền kinh tế, các tổ chức phi lợi nhuận, tổ chức xã hội, tổ chức phi chính phủ; Khi được trang bị chứng chỉ nghề nghiệp có thể tự tạo lập công ty dịch vụ kế toán, kiểm toán để tìm kiến cơ hội kinh doanh riêng cho bản thân; Làm cán bộ nghiên cứu, giảng viên giảng dạy về kế toán, kiểm toán tại các Trường, Viện, Trung tâm nghiên cứu, các cơ sở đào tạo nguồn nhân lực kế toán, kiểm toán.
1.2.5. Về trình độ ngoại ngữ và tin học
Có khả năng sử dụng bốn kỹ năng ngôn ngữ ( Nghe, nói, đọc, viết) về một trong các thứ tiếng Anh, Pháp, Trung để giao tiếp và giải quyết các nhiệm vụ trong môi trường làm việc. Về tin học, am hiểu các bộ phần mềm tin học như: MS-Excel, MS-Word, MS-Project Manager, Mind Manager, MS-PowerPoint,…để soạn thảo văn bản, xử lý và truyền đạt thông tin
1.2.6 Khả năng học tập nâng cao:
 Cử nhân chuyên ngành Kế toán tổng hợp có khả năng học tiếp cao học, cũng như học tiếp các chứng chỉ nghề nghiệp kế toán, kiểm toán (Chứng chỉ CPA Việt Nam, CPA Úc, ACCA, CFM, CMA)
2 THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm              
3 KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 130 tín chỉ              
4 ĐỐI TƯỢNG  TUYỂN: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
5 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, Đào tạo theo học chế tín chỉ, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định của chương trình đào tạo
ĐIỀU KIỆN  TỐT NGHIỆP:
6 THANG ĐIỂM: Thang điểm 10 kết hợp với thang điểm chữ  
7 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH                  
  7.1. Kiến thức giáo dục đại cương:                  
(không kể GDTC và GDQP) 44 tín chỉ              
    7.1.1. Phần bắt buộc: 32 tín chỉ              
    7.1.2. Phần lựa chọn chung của Trường: 12 tín chỉ              
  7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 86 tín chỉ              
    7.2.1. Kiến thức bắt buộc của Trường: 9 tín chỉ              
    7.2.2. Kiến thức bắt buộc của ngành: 27 tín chỉ              
    7.2.3. Kiến thức lựa chọn của ngành: 12 tín chỉ              
    7.2.4. Kiến thức chuyên sâu của ngành: 28 tín chỉ              
    7.2.5. Chuyên đề thực tập: 10 tín chỉ              
                       
                       
TT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
BM
SỐ
TC
BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ
1 2 3 4 5 6 7
  Tổng số tín chỉ   130              
  Kiến thức giáo dục đại cương   44              
  Kiến thức bắt buộc   32              
1 1 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1
Basic Principles of Maxism-Leninism 1
LLNL 2 2            
2 2 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2
Basic Principles of Maxism-Leninism 2
LLNL 3   3          
3 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology
LLDL 2       2      
4 4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Political revolution roadmap of the Communist Party of Vietnam
LLTT 3     3        
5 5 Ngoại ngữ
Foreign Language
NNKC 9 3 3 3        
6 6 Toán cao cấp 1
Mathematics for Economics 1
TOCB 2 2            
7 7 Toán cao cấp 2
Mathematics for Economics 2
TOCB 3   3          
8 8 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 1
Probability and Mathematical Statistics 1
TOKT 3     3        
9 9 Pháp luật đại cương
Fundamentals of Laws
LUCS 2 2            
10 10 Tin học đại cương
Basic Informatics
TIKT 3 3            
    Giáo dục thể chất
Physical Education
GDTC 5 1 1 1 1 1    
    Giáo dục quốc phòng
Military Education
GDQP 8 2 2 2 2      
  Kiến thức lựa chọn chung của Trường   12              
11 1 Kinh tế vi mô 1
Microeconomics 1
KHMI 3 3            
12 2 Kinh tế vĩ mô 1
Macroeconomics 1
KHMA 3   3          
13 3 Quản lý học
Essentials of  Management
QLKT 3     3        
14 4 Quản trị kinh doanh
Business Management
QTTH 3       3      
  Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   86              
  Kiến thức bắt buộc của Trường   9              
15 1 Kinh tế lượng 1
Econometrics 1
TOKT 3       3      
16 2 Lý thuyết tài chính tiền tệ 1
Monetary and Financial Theories 1
NHLT 3     3        
17 3 Nguyên lý kế toán
Accounting Principles
KTKE 3     3        
  Kiến thức chung của ngành   27              
18 1 Quản trị tài chính
Financial Management
NHTC 3       3      
19 2 Nguyên lý thống kê
Principles of Statistics
TKKT 3       3      
20 6 Kiểm toán căn bản
Basic Auditing
KTKI 3         3    
21 3 Kế toán quản trị 1
Managerial Accounting 1
KTPT 3         3    
22 4 Kế toán tài chính 1
Financial Accounting 1 
KTKE 3         3    
23 7 Pháp luật kinh doanh
Business Law
LUKD 3         3    
24 8 Tiếng Anh ngành Kế toán
English for Accounting
KTKE 3       3      
25 5 Kế toán tài chính 2
Financial Accounting 2
KTKE 3           3  
26 9 Hệ thống thông tin kế toán
Accounting Information Systems
TIHT 3             3
  Kiến thức lựa chọn của ngành
 (SV tự chọn 1 học phần trong mỗi tổ hợp) 
  12              
27 1 Lịch sử kinh tế
Economic History
KHEH 2             2
Dân số và phát triển
Population and Development
NLDS            
Quản lý công nghệ
Management of Technology
QLCN            
28 2 Thống kê kinh doanh
Business Statistics  
TKKT 2         2    
Lập và quản lý dự án đầu tư
Investment Project Design and Management
DTKT            
Dự báo kinh tế và kinh doanh
Economic and Business Forecasting 
PTCC            
29 3 Kinh tế phát triển
Development Economics 
PTKT 2         2    
Kinh tế và quản lý môi trường
Environmental Economics and Management
MTKT            
Kinh tế vi mô 2
Microeconomics 2
KHMI            
30 4 Quản trị nhân lực
Human Resource Management
NLQT 2             2
Quản trị tài chính
Financial Management
NHTC            
Kỹ năng quản trị
Management Skills
QTKD            
31 5 Marketing căn bản
Principles of Marketing
MKMA 2           2  
Thị trường chứng khoán
Stock Market
NHCK            
Thị trường bất động sản
Real Estate Market
TNBD            
32 6 Tài chính công
Public Finance
NHLT 2           2  
Tài chính quốc tế
International Finance
NHQT            
Thanh toán quốc tế
International Settlement
NHQT            
  Kiến thức chuyên ngành    28              
  Kiến thức bắt buộc của chuyên ngành   22              
33 1 Kế toán tài chính 3
Financial Accounting 3
KTTC 2             2
34 2 Kế toán công
Accounting for Public Sector
KTKE 3             3
35 3 Kiểm toán tài chính 1
Financial Auditing 1
KTKI 3         3    
36 4 Kiểm toán tài chính 2
Financial Auditing 2
KTKI 3           3  
37 5 Kiểm toán hoạt động
Operational Auditing 
KTKI 3           3  
38 6 Kiểm soát quản lý
Management Control 
KTKI 3             3
39 7 Đề án môn học
Special Assignment
KTTC 2             2
40 8 Kiến tập kế toán
Intership in Accounting
  3             3
  Kiến thức lựa chọn của chuyên ngành
 (Sinh viên tự chọn 1 học phần trong mỗi tổ hợp) 
  6              
39 1 Phân tích kinh doanh
Business Analysis
KTQT 2           2  
Kế toán quản trị 2
Managerial Accounting 2
KTQT            
Thẩm định dự án đầu tư
Project Apprasal
DTKT            
40 2 Kế toán công ty
Company Accounting
KTTC 2           2  
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại
Comerical Banking   
NHTM            
Phân tích báo cáo tài chính
Financial Statement Analysis 
KTQT            
41 3 Kế toán quốc tế
International Accounting 
KTKE 2           2  
Kế toán dự án đầu tư
Investment Project Accounting 
KTKE            
Thuế
Taxation
NHCO            
  Chuyên đề thực tập   10              
  Tổng số tín chỉ bố trí cho các học kỳ     15 12 18 17 19 19 20
  Kiểm tra trình độ ngoại ngữ theo chuẩn đầu ra  Theo chuẩn tiếng Anh đầu ra của trường.